Phiên bản: Lời Việt: Minh Tâm
Trình bày: Lương Bích Hữu & Hamlet Trương
1.
[Em] Cánh chim bạt gió tung lượn đó vượt ngàn khó
Không mỏi cánh
[D] bay bay đi bay đi khắp phương trời
[C] Lướt qua biển cả qua đồi núi, qua đồng cỏ
Bay lượn trời
[D] mây bao la chim bay mãi về đâu.
[A] Chập chùng ngàn phương bóng xế
[Em] Kìa chân mây còn xa mù khơi
[A] Mà lòng chẳng màng trần thế
[Em] Phương xa xăm ra đi không dừng chân.
2.
[Em] Vút trên đầu núi, mây bạc trắng trên ngọn gió
Không mỏi cánh
[D] bay bay đi bay đi khắp phương trời
[C] Đã xa rồi những bao ngày tháng nghe mòn mỏi
Xa rồi trần
[D] gian vây quanh chân ta những bùn nhơ.
[A] Hồng trần còn nhiều gian dối
[Em] Ta không ham lợi danh cuồng si
[A] Tìm về vùng trời quên lãng
[Em] Ta phiêu du rong chơi trong trời mây.
Hà
[C] há
Ha há ha
[Em] hà hà há ha
Ha há
[C] hà há
[D] Nơi không gian đôi ta chẳng phiền lo
ĐK:
Khi cuộc
[Em] đời còn nhiều hận thù tranh đua công danh để những
Nỗi
[G] hận dâng bao thương đau chất cao
Lửa hận
[Am] thù lòng người còn nhiều tâm tư gian ngoa dối trá
[D] Sao ta không thương gây oán thù chi.
Nếu một
[Em] ngày thật gần cuộc đời nhân gian vui tươi thắm thiết
Chẳng
[G] còn muộn phiền lòng người đổi thay
Cánh chim
[Am] bằng lại về một thời khi xưa yêu thương sẽ mãi
[D] Vui tươi khi nhân gian chẳng buồn lo, chốn phiêu
[C] bồng.
Phiên bản: tiếng Quan Thoại (Mandarin version)
Những người yêu nhau trên thế giới - Tiān xià yǒu qíng rén - 天下有情人
Thần điêu đại hiệp OST
Trình bày: Châu Hoa Kiện (Wakin Chau - 周華健) & Tề Dự (Chyi Yu- 齊豫)
Châu Thâm (Zhou Shen-周深) & Lý Khắc Cần (Hac Ken Li - 李克勤); Đường Nghi (Tang Yi - 唐艺)
Chorus: 爱 是 迷 迷 糊 糊 天 地 初 开 的 时 候
ài shì
[Em] mí mí hu hú tiān dì chū kāi de shí hou
那 已 经 盛 放 的 玫 瑰
nà
[G] yǐ jīng shèng fàng de méi gui
爱 是 踏 破 红 尘 望 穿 秋 水 只 因 为
ài shì
[Am] tà pò hóng chén wàng chuān qiū shuǐ zhǐ yīn wèi
爱 过 的 人 不 说 后 悔
[D] ài guò de rén bù shuō hòu huǐ
爱 是 一 生 一 世 一 次 一 次 的 轮 回
ài shì
[Em] yì shēng yí shì yí cì yi cì de lún huí
不 管 在 东 南 和 西 北
bù
[G] guǎn zài dōng nán hé xī běi
爱 是 一 段 一 段 一 丝 一 丝 的 是 非
ài shì
[Am] yí duàn yi duàn yì sī yi sī de shì fēi
叫 有 情 人 再 不 能 够 说 再 会
[D] jiāo yǒu qíng rén zài bù néng gòu shuō zài
[C] huì
[B7]
1. 爱 怎 么 做 怎 么 错 怎 么 看
[Em] ài zěn me zuò zěn me cuò zěn me kàn
怎 么 难 怎 么 叫 人 死 生 相 随
zěn me nán
[D] zěn me jiāo rén sǐ shēng xiāng súi
爱 是 一 种 不 能 说 只 能 尝
[C] ài shì yì zhǒng bù néng shuō zhǐ néng cháng
的 滋 味 试 过 以 后 不 醉 不 归
de zī wèi
[B7] shì guò yǐ hòu bú zuì bù guī
等 到 红 颜 憔 悴 它 却 依 然 如 此 完 美
[A] děng dào hóng yán qiáo cuì
[Em] tā què yī rán rú cǐ wán měi
等 到 什 么 时 候 我 们 才 能 够 体 会
[A] děng dào shén me shí hou
[Em] wǒ men cái néng gòu tǐ huì
2. 爱 是 一 朵 六 月 天 飘 下 来
[Em] ài shì yì duǒ liù yuè tiān piāo xià lái
的 雪 花 还 没 结 果 已 经 枯 萎
de xuě huā
[D] hái méi jié guǒ yǐ jīng kū wěi
爱 是 一 滴 擦 不 干 烧 不 完
[C] ài shì yì dī cā bù gān shāo bù wán
的 眼 泪 还 没 凝 固 已 经 成 灰
de yǎn lèi
[B7] hái méi níng gù yǐ jīng chéng huī
等 到 情 丝 吐 尽 它 才 出 现 那 一 回
[A] děng dào qíng sī tǔ jìn
[Em] tā cái chū xiàn nà yì huí
等 到 红 尘 残 碎 它 才 让 人 双 宿 双 飞
[A] děng dào hóng chén cán suì
[Em] tā cái ràng rén shuāng sù shuāng fēi
ah ah ah ah ah ah, ah ah ah, ah ah ah oh
À
[C] há a á a
[Em] à, à á a, ha a
[C] à oh
啊 有 谁 懂 得 个 中 滋 味
[Am] yǒu shuí dǒng dé gè zhōng zī
[D] wèi
Chorus:
爱 是 迷 迷 糊 糊 天 地 初 开 的 时 候
ài shì
[Em] mí mí hu hú tiān dì chū kāi de shí hou
那 已 经 盛 放 的 玫 瑰
nà
[G] yǐ jīng shèng fàng de méi gui
爱 是 踏 破 红 尘 望 穿 秋 水 只 因 为
ài shì
[Am] tà pò hóng chén wàng chuān qiū shuǐ zhǐ yīn wèi
爱 过 的 人 不 说 后 悔
[D] ài guò de rén bù shuō hòu huǐ
爱 是 一 生 一 世 一 次 一 次 的 轮 回
ài shì
[Em] yì shēng yí shì yí cì yi cì de lún huí
不 管 在 东 南 和 西 北
bù
[G] guǎn zài dōng nán hé xī běi
爱 是 一 段 一 段 一 丝 一 丝 的 是 非
ài shì
[Am] yí duàn yi duàn yì sī yi sī de shì fēi
叫 有 情 人 再 不 能 够 说 再 会
[D] jiāo yǒu qíng rén zài bù néng gòu shuō zài
[C] huì
[B7][Em]
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!