Video: Teresa Teng (Đặng Lệ Quân) tone B

Nguồn từ kênh: weipin671105 | Lượt xem: 462


Sao trời lấp lánh (Subaru - 昴) (另一種鄉愁)

b [A] #

Lòng ta [A] đang tìm quên tối tăm trong từng chén [F#m] sầu
Bọt bèo [A] ly rượu cay lấp lánh qua muôn vì [E] sao
Kỷ niệm [A] xưa dù dâng men đắng vẫn nghe êm [F#m] đềm
Để lòng [A] ta tìm say tinh [C#m] tú cho thêm ngả [E] nghiêng

Này [F#m] hỡi bóng sao cuối [C#m] trời
Nghe gió nói [Bm] năng như những câu [E] thở than
Này [F#m] lòng hỡi dấu son xưa héo [D] mộng
Quá khứ mênh [C#m] mông, [E] nhớ cho ấm [A] lòng

[A] Ta mơ về cuối [F#m] trời
Để còn [A] nghe nồng men dĩ [F#m] vãng ru ta đầy [E] vơi
[A] Ta giữa trời mộng [F#m] mê ngôi sao [D] sáng [E] dẫn ta lối [A] về

[A] Ta giữa trời mộng [F#m] mê ngôi sao [D] sáng [E] ngôi sao mê [A] ly


-------------------
Japanese version: Subaru - 昴


1. 目を閉じて 何も見えず
Me wo [A] tojite nanimo mie-[F#m] zu
哀しくて目を開ければ
Kana-[A] shikute me wo akere-[E] ba
荒野に向かう道より
Koho-[A] ya ni mukau michi yo-[F#m] ri
他に見えるものはなし
Hoka [A] ni mieru [C#m] mono wa na-[E] shi

嗚呼 砕け散る宿命の星たちよ
A-[F#m] aa... kudake [C#m] chiru sadame [Bm] no hoshi tachi [E] yo
せめて密やかに この身を照せよ
Seme-[F#m] te hisoyaka [D] ni kono mi [C#m] wo [E] terase [A] yo
我は行く 蒼白き頬のままで
[A] Ware wa yu-[F#m] ku ao-[A] jiroki ho-[F#m] ho no mama [E] de
我は行く さらば昴よ
[A] Ware wa yu-[F#m] ku sara-[D] ba [E] subaru [A] yo

2. 呼吸をすれば胸の中
Iki [A] wo saraba mune no na-[F#m] ka
こがらしは吠き続ける
Koga-[A] rashi wa naki tsuzuke-[E] ru
されど我が胸は熱く
Sare-[A] do wa ga mune wa atsu-[F#m] ku
夢を追い続けるなり
Yume [A] wo oitsu-[C#m] zukeru na-[E] ri

嗚呼 さんざめく 名も無き星たちよ
A-[F#m] aa... sanza me-[C#m] ku namona-[Bm] ki hoshi tachi-[E] yo
せめて鮮やかに その身を終われよ
Seme-[F#m] te azayaka [D] ni sono mi [C#m] o [E] oware [A] yo
我も行く 心の命ずるままに
[A] Ware mo yu-[F#m] ku koko-[A] ro no mei-[F#m] zuru mama [E] ni
我も行く さらば昴よ
[A] Ware mo yu-[F#m] ku sara-[D] ba [E] subaru [A] yo

嗚呼 いつの日か誰かがこの道を
A-[F#m] aa.... itsu no hi [C#m] ka dareka [Bm] ga kono michi [E] wo
嗚呼 いつの日か誰かがこの道を
A-[F#m] aa.... itsu no hi [D] ka dareka [C#m] ga [E] kono michi [A] wo

* 我は行く 蒼白き頬のままで
[A] Ware wa yu-[F#m] ku ao-[A] jiroki ho-[F#m] ho no mama [E] de
我は行く さらば昴よ
[A] Ware wa yu-[F#m] ku sara-[D] ba [E] subaru [A] yo

我は行く さらば昴よ
[A] Ware wa yu-[F#m] ku sara-[D] ba [E] subaru [A] yo


-------------------
Chinese version: 另一種鄉愁


1. 没有哭泣的那一种滋味
méi yǒu [A] kū qì dí nà yī zhǒng zī [F#m] wèi
那种使人刻骨铭心的乡愁
nà zhǒng [A] shǐ rén kè gǔ míng xīn dí xiāng [E] chóu
如果深深经历那种感受
rú guǒ [A] shēn shēn jīng lì nà zhǒng gǎn [F#m] shòu
才会明白为何占满心头
cái huì [A] míng bái wéi hé [C#m] zhān mǎn xīn [E] tóu

啊~只要独处 日升日落 许多感触
ā [F#m] ~ zhī yào dú [C#m] chǔ rì shēng rì [Bm] luò xǔ duō gǎn [E] chù
啊~那种滋味 澎湃飞舞 怎么倾诉
ā [F#m] ~ nà zhǒng zī [D] wèi péng pài fēi [C#m] wǔ [E] zěn me qīng [A] sù
那云和树 不要遮断那故乡的道路
[F#m] nà yún hé shù bù yào [A] zhē duàn nà [F#m] gù xiāng dí dào [E] lù
我虽没有哭 只怨那雨和露
[A] wǒ suī méi yǒu [F#m] kū zhī yuàn [D] nà [E] yǔ hé [A] lù

2. 闭上眼睛那一种的滋味
bì shàng [A] yǎn jīng nà yī zhǒng dí zī [F#m] wèi
那种使人刻骨铭心的乡愁
nà zhǒng [A} shǐ rén kè gǔ míng xīn dí xiāng [E] chóu
就在眼前不断的漫步
jiù zài [A] yǎn qián bù duàn dí màn [F#m] bù
睁开眼睛它又占满心头
zhēng kāi [A] yǎn jīng tā yòu [C#m] zhān mǎn xīn [E] tóu

啊~只要独处 日升日落 许多感触
ā [F#m] ~ zhī yào dú [C#m] chǔ rì shēng rì [Bm] luò xǔ duō gǎn [E] chù
啊~那种滋味 澎湃飞舞 怎么倾诉
ā [F#m] ~ nà zhǒng zī [D] wèi péng pài fēi [C#m] wǔ [E] zěn me qīng [A] sù
那云和树 不要遮断那故乡的道路
[F#m] nà yún hé shù bù yào [A] zhē duàn nà [F#m] gù xiāng dí dào [E] lù
我虽没有哭 只怨那雨和露
[A] wǒ suī méi yǒu [F#m] kū zhī yuàn [D] nà [E] yǔ hé [A] lù

啊~只要独处 日升日落 许多感触
ā [F#m] ~ zhī yào dú [C#m] chǔ rì shēng rì [Bm] luò xǔ duō gǎn [E] chù
啊~那种滋味 澎湃飞舞 怎么倾诉
ā [F#m] ~ nà zhǒng zī [D] wèi péng pài fēi [C#m] wǔ [E] zěn me qīng [A] sù
那云和树 不要遮断那故乡的道路
[F#m] nà yún hé shù bù yào [A] zhē duàn nà [F#m] gù xiāng dí dào [E] lù
我虽没有哭 只怨那雨和露
[A] wǒ suī méi yǒu [F#m] kū zhī yuàn [D] nà [E] yǔ hé [A] lù

* 我虽没有哭 只怨那雨满布
[A] wǒ suī méi yǒu [F#m] kū zhī yuàn [D] nà [E] yǔ mǎn [A] bù

------------------------------
+ Tone ca sĩ:
- Shinji Tanimura: E - Như Quỳnh: Bb - Hương Lan: B - Feng Fei Fei: Bb