Phiên bản: Lời Việt: Nguyễn Văn Chung
Trình bày: Lâm Hùng
Intro:
[Am][Em] -
[F][Am]-
[F][Em]-
[F][Em][Am]
1.
[Am] Phố cũ đã vắng bóng em rồi
Mùa đông
[F] qua sao
[G] nghe tuyết
[C] rơi hòai
[F] Con tim nhân gian như dòng
[Em] sông qua mất rồi
Cuốn
[F] theo những
[Em] giấc mơ
[Am] xa vời
2.
[Am] Sẽ mãi nhớ những tiếng em cười
Dù tình
[F] yêu như
[G] mây bay
[C] không về
[F] Ta quên nhau chưa sao lòng
[Em] nghe lưu luyến hòai
Dẫu
[F] chợt thấy
[Em] em trong
[Am] tay người
[F] Nói với
[Em] em tiếng
[Am] chân thành
[Dm] Vai anh
[G] nặng gánh
[C] phong trần
[Dm] Em như hoa kia chợt thơm
[Am] ngát
Làm tiếng hát vụt
[F] tắt với những chiếc
[E7] hôn say
Tình như chiếc
[Am] lá đã héo úa trong mùa
[G] Thu
Ta lênh đênh bao ngày
[F] qua giữa
[Em] dòng đời
[Am] bao la
Chiều qua
[Am] phố thấy tiếc nhớ ân tình
[G] xưa
Ôi hoa kia rơi về
[F] đâu cho
[Em] đời ta
[Am] mất nhau
[Dm] Đôi môi ai xóa tan niềm
[Am] đau
[Dm] Xa nhau mới biết ta cần
[Am] nhau
Đời đã
[F] có lúc sóng gió chôn tình
[Em] ta trong phong ba
Lúc anh
[Dm] cần em sao
[Em] đành quay
[Am] bước đi
Phiên bản: tiếng Quan Thoại (Mandarin version)
Bài hát tình yêu duy nhất - 單身情歌 -- Dan shen qing ge
Trình bày: Lâm Chí Huyền (Terry Lin - 林志炫); Trác Y Đình (Timi Zhuo Yi-Ting - 卓依婷)
Trương Vỹ Gia (Zhang Wei Jia - 张玮伽)
Intro:
[Am][Em][F][Am]-
[Am][Em][F][G][Am]
1. 抓不住爱情的我
[Am] Zhuā bú zhù ài qíng de wǒ
总是眼睁睁看它溜走
Zǒng shì
[F] yǎn zhēng zhēng
[G] kàn tā liū
[C] zǒu
世界上幸福的人到处有
[F] Shì jiè shàng xìng fú de
[Em] rén dào chù yǒu
为何不能算我一个
Wèi
[F] hé bù néng
[G] suàn wǒ yí
[Am] gè
2. 为了爱孤军奋斗
[Am] Wèi le ài gū jūn fèn dòu
早就吃够了爱情的苦
Zǎo jiù
[F] chī gòu le
[G] ài qíng de
[C] kǔ
在爱中失落的人到处有
[F] Zài ài zhōng shī luò de
[Em] rén dào chù yǒu
而我只是其中一个
Ér
[F] wǒ zhǐ shì
[G] qí zhōng yí
[Am] gè
爱要越挫越勇
[F] Ái yào
[Em] yuè cuò yuè
[Am] yǒng
爱要肯定执着
[G] Ài yào kěn dìng zhí
[C] zhuó
每一个单身的人得看透
[Dm] Měi yí gè dān shēn de
[Am] rén dé kàn tòu
想爱就别怕伤痛
Xiǎng
[F] ài jiù bié pà shāng
[E] tòng
Chorus: 找一个最爱的深爱的
Zhǎo yí gè
[Am] zuì ài de shēn ài de
想爱的亲爱的人
[G] Xiǎng ài de qīn ài de
[F] rén
来告别单身
Lái
[Em] gào bié dān
[Am] shēn
一个多情的
Yí gè
[Am] duō qíng de
痴情的绝情的无情的人
Chī qíng de
[G] jué qíng de wú qíng de
[F] rén
来给我伤痕
Lái
[Em] gěi wǒ shāng
[Am] hén
孤单的人那么多
[Dm] Gū dān de rén nà me
[Am] duō
快乐的没有几个
[Dm] Kuài lè de méi yǒu jǐ
[Am] gè
不要爱过了错过了
Bú yào
[F] ài guò le cuò guò le
留下了单身的我
[Em] Liú xià le dān shēn de
[F] wǒ
独自唱情歌
Dú
[Em] zì chàng qíng
[Am] gē
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!