Phiên bản: Lời Việt: Julie
Trình bày: Julie; Kiều Nga; Lynda Trang Đài
[D] Xuân chợt
[Bm] đến giá
[Em] băng cuối đông
[A7] tàn
[G] Nụ mai còn
[A7] như ngỡ
[D] ngàng
Mai vàng
[Bm] nở như
[Em] năm ngón thiên
[A7] thần
[G] Ngập ngừng vẫy
[A7] tay đón
[D] xuân
Xuân nhờ
[Bm] gió trao
[Em] duyên đến mai
[A7] vàng
[G] Nhạt hoa cùng
[A7] khoe sắc
[D] màu
Xuân nhẹ
[Bm] ấp yêu
[Em] mơn trớn dịu
[A7] dàng
[G] tình hoa ý
[A7] xuân rộn
[D] ràng
Phiên bản: tiếng Quan Thoại (Mandarin version)
Mai hoa - Méi huā - 梅花
Trình bày: Đặng Lệ Quân (Teresa Teng - 鄧麗君)
梅花梅花滿天下 愈冷它愈開花
[C] Méi huā
[Am] méi huā
[Dm] mǎn tiān
[G7] xià
梅花堅忍象徵我們 巍巍的大中華
[F] Yuè lěng tā
[G7] yuè kāi
[C] huā
看呀遍地開了梅花 有土地就有它
Méi huā
[Am] jiān rěn
[Dm] xiàng zhēng wǒ
[G7] men
冰雪風雨它都不怕 它是我的國花
[F] Wéi wéi de
[G7] dà zhōng
[C] huá
梅花梅花滿天下 愈冷它愈開花
Kàn nà
[Am] biàn dì
[G7] kāi le méi
[G7] huā
梅花堅忍象徵我們 巍巍的大中華
[F] Yǒu tǔ dì
[G7] jiù yǒu
[C] tā
看呀遍地開了梅花 有土地就有它
Bīng xuě
[Am] fēng yǔ
[Dm] tā dōu bù
[G7] pà
冰雪風雨它都不怕 它是我的國花
[F] Tā shì wǒ
[G7] de guó
[C] huā
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!