Phiên bản: Lời Việt: đang cập nhật
Trình bày: Lý Hải
1.
[Am] Sẽ có những lúc xa thật rồi
Tình lênh
[F] đênh trôi
[G] theo khúc ca
[C] buồn
[Am] Ai mang hoa rơi đêm thả
[C] trôi nơi cuối dòng
Cuốn
[F] theo lá
[E] khô nơi
[Am] nào.
2.
[Am] Dẫu có dĩ vãng xa mịt mù
Mà không
[F] sao quên
[G] ánh mắt nụ
[C] cười
[Am] Lang thang nơi đâu mong gặp
[C] em xoá lỗi lầm
Tháng
[F] năm phôi
[E] pha đã hao
[Am] mòn.
TĐK:
[F] Gió thét
[G] gào suốt đêm
[Am] dài
[F] Sương rơi
[G] lạnh lối anh
[Am] về
[Dm] Em như sao băng chợt tan
[Am] biến vào bóng tối
Vụt
[F] tắt xoá hết nỗi đam
[G] mê.
[E] [Am]
ĐK: Còn đâu khoảnh
[Am] khắc nuối tiếc nhớ, đôi tình
[G] nhân luôn bên nhau
Sao giờ
[F] đây mỗi
[E] người phương phương
[Am] xa
Dòng sông đó đã ủ rủ khi hoàng
[G] hôn phai trôi theo
Nỗi buồn
[F] đau, in
[E] vào sâu giấc
[Am] mơ.
[Dm] Ai mang ánh
[E] sáng trong màn
[Am] đêm
[Dm] Nghe đâu đây
[E] tiếng ai vọng
[Am] xa
Và anh
[F] sẽ nhớ mãi nhớ nơi dòng
[G] sông năm xưa
Phút giây bình
[Am] yên, dẫu cho tình cạn
[Am] khô.
* Và anh
[F] sẽ nhớ mãi nhớ nơi dòng
[G] sông năm xưa
Phút giây bình
[Am] yên, dẫu cho tình đổi
[Am] thay.
Phiên bản: tiếng Quan Thoại (Mandarin version)
Bài hát tình yêu duy nhất - 單身情歌 -- Dan shen qing ge
Trình bày: Lâm Chí Huyền (Terry Lin - 林志炫); Trác Y Đình (Timi Zhuo Yi-Ting - 卓依婷)
Trương Vỹ Gia (Zhang Wei Jia - 张玮伽)
Intro:
[Am][Em][F][Am]-
[Am][Em][F][G][Am]
1. 抓不住爱情的我
[Am] Zhuā bú zhù ài qíng de wǒ
总是眼睁睁看它溜走
Zǒng shì
[F] yǎn zhēng zhēng
[G] kàn tā liū
[C] zǒu
世界上幸福的人到处有
[F] Shì jiè shàng xìng fú de
[Em] rén dào chù yǒu
为何不能算我一个
Wèi
[F] hé bù néng
[G] suàn wǒ yí
[Am] gè
2. 为了爱孤军奋斗
[Am] Wèi le ài gū jūn fèn dòu
早就吃够了爱情的苦
Zǎo jiù
[F] chī gòu le
[G] ài qíng de
[C] kǔ
在爱中失落的人到处有
[F] Zài ài zhōng shī luò de
[Em] rén dào chù yǒu
而我只是其中一个
Ér
[F] wǒ zhǐ shì
[G] qí zhōng yí
[Am] gè
Pre-chorus:
爱要越挫越勇
[F] Ái yào
[Em] yuè cuò yuè
[Am] yǒng
爱要肯定执着
[G] Ài yào kěn dìng zhí
[C] zhuó
每一个单身的人得看透
[Dm] Měi yí gè dān shēn de
[Am] rén dé kàn tòu
想爱就别怕伤痛
Xiǎng
[F] ài jiù bié pà shāng
[E] tòng
Chorus: 找一个最爱的深爱的
Zhǎo yí gè
[Am] zuì ài de shēn ài de
想爱的亲爱的人
[G] Xiǎng ài de qīn ài de
[F] rén
来告别单身
Lái
[Em] gào bié dān
[Am] shēn
一个多情的
Yí gè
[Am] duō qíng de
痴情的绝情的无情的人
Chī qíng de
[G] jué qíng de wú qíng de
[F] rén
来给我伤痕
Lái
[Em] gěi wǒ shāng
[Am] hén
孤单的人那么多
[Dm] Gū dān de rén nà me
[Am] duō
快乐的没有几个
[Dm] Kuài lè de méi yǒu jǐ
[Am] gè
不要爱过了错过了
Bú yào
[F] ài guò le cuò guò le
留下了单身的我
[Em] Liú xià le dān shēn de
[F] wǒ
独自唱情歌
Dú
[Em] zì chàng qíng
[Am] gē
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!