1. [Am] Ngoài đường cố nén đắng cay chịu [Dm] cực chịu khổ
[Gm] Về nhà vẫn cố làm [Am] ra vẻ yêu đời
Sống không [F] tiền [Am] mới thấy lắm ưu [Em] phiền
[F] Sau lưng nặng [Dm] nề gạo tiền cơm [E7] áo nuôi cả [Am] gia đình
2. [Am] Đàn bà nói sướng nhất khi được [Dm] làm đàn ông
[Gm] Bởi vì hiếm thấy đàn ông [Am] khóc bao giờ
Có gia [F] đình [Am] phải cố gắng hết [Em] mình
[F] Bạn thân chỉ [Dm] là một hơi thuốc [E7] lá những lúc [Am] tan ca
ĐK: [C] Cuộc đời đàn ông được tặng [Dm] hoa
[Gm] Ngay khi anh ta vừa nằm [Am/C/Em] xuống
[F] Dẫu cho đời vất vả [Am] vẫn không được gục ngã
[F] Bởi vì sau lưng còn bao nhiêu [E7] thứ phải gánh vác trên vai [Am] gầy
* [Am] Cuộc đời đàn [Gm] ông, dù ngoài [F] kia bao nhiêu chông gai
Người ta [F] buông bao câu chua cay vẫn không [E7] gục ngã
[Dm] Nhưng nếu người mình yêu [F] nhất mà [C] không tôn trọng ta [Em] nữa
Thì [Gm] cố gắng này chỉ là số [Am] không
ĐK: [C] Cuộc đời đàn ông được tặng [Dm] hoa
[Gm] Ngay khi anh ta vừa nằm [Am/C/Em] xuống
[F] Dẫu cho đời vất vả [Am] vẫn không được gục ngã
[F] Bởi vì sau lưng còn bao nhiêu [E7] thứ phải gánh vác trên vai [Am] gầy
Phiên bản: tiếng Nhật (Japanese version)
Trọn trái tim anh - Kokoro Yuku Made - 心 ゆくまで
Trình bày: Tomio Umezawa (梅沢富美男)
Intro:
[Gm][F]-
[Dm][C]-
[Bb][A7]
[Gm][F]-
[Dm][C]-
[A7][Dm]
1. 風下にいつもいたよ
[Am] Kazashimo niitsumo-
[Dm] itayo
吹きだまり 袋小路
[G] Fuki damari fukuro-
[Am] kouji
空の 鳥どもに
[F] Sora
[Dm] no
[Am] tori domoni
届かぬ願いの 石つぶて
[Dm] Todoka nu negai no
[E7] ishi tsu-
[Am] bute
2. ため息を ついてみたよ
[Am] Tame iki wo tsuitem-
[Dm] itayo
つきない 運もないと
[G] Tsukinai un mo-
[Am] naito
だけど 目を覚ま
[F] Dake-
[Dm] do
[Am] me wo sama
諦め嫌いの 天邪鬼
[Dm] Akirame kirai no
[E7] amano-
[Am] jaku
3. 雷も耐えていたよ
[Am] Kaminari mo tae te-
[Dm] itayo
くじけまい くだけまいと
[G] Kujikemai kudake
[Am] maito
胸の 奥底に
[F] Mune
[Dm] no
[Am] okusoko ni
情熱の鼓動 響かせて
[Dm] Jounetsu no kodou
[E7] hibika
[Am] sete
[G]
Chorus: 君に逢えたよ 君に逢えたよ
[C] Kun ni ae ta-
[Dm] yo
[G] kun ni ae ta-
[Am] yo
嘘じゃない 夢じゃない
[Dm] Uso janai
[Am] yume janai
夢物語り 心ゆくまで
[E7] Yumemonogatari ri kokoro yuku-
[Am] made
[Am][G]-
[F][E7]
4. 君となら生きてみるよ
[Am] Kun tonara iki te-
[Dm] miruyo
月あかり 星あかりに
[G] Gatsu akari hoshi a-
[Am] karini
愛と いう言葉
[F] Ai
[Dm] to
[Am] iu kotoba
恥ずかし気もなく ふりまいて
[Dm] Hazukashi kimo naku
[E7] furima-
[Am] ite
[G]
Chorus: 君に逢えたよ 君に逢えたよ
[C] Kun ni ae ta-
[Dm] yo
[G] kun ni ae ta-
[Am] yo
澱みない 陰りない
[Dm] Yodomi nai
[Am] kageri nai
恋物語り 心ゆくまで
[E7] Koimonogatari ri kokoro yuku-
[Am] made
[Am][G]-
[F][E7]-
[Dm][Am]-
[G][F][E7]-
[Dm][Am]-
[G][Am]
* 過ぎ去った 悲しみ 苦しみ 淋しさつらさにも
[Am] Sugi sat-
[G] ta kana-
[F] shimi kurushi mi
[Dm] sabishi satsurasani-
[E7] mo
ありがとう 心から ありがとうと言いたい
A-
[Dm] rigatou ko-
[Am] koro kara a-
[G] rigatouto ii ta-
[Am] I
[G]
Chorus: 君に逢えたよ 君に逢えたよ
[C] Kun ni ae ta-
[Dm] yo
[G] kun ni ae ta-
[Am] yo
嘘じゃない 夢じゃない
[Dm] Uso janai
[Am] yume janai
夢物語り 心ゆくまで
[E7] Yumemonogatari ri kokoro yuku-
[Am] made
Outtro:
[Dm][C]-
[Am][G]-
[F][G][Am]
Phiên bản: tiếng Quan Thoại (Mandarin version)
Tình cũ không dứt - Jiù qíng mián mián - 旧情绵绵
Trình bày: Trương Học Hữu (Jacky Cheung - 张学友)
Intro:
[Dm][C][Am][G][F][E]
[Dm][C][Am][G][E][Am]
1. 回头当天的一切像泡影
[Am] huí tóu dāng tiān dí yī qiē
[Dm] xiàng pào yǐng
原来天荒地老总会明
[G] yuán lái tiān huāng dì lǎo
[Am] zǒng huì míng
这晚上 此刻的心情
[F] zhè wǎn
[Dm] shàng
[Am] cǐ kè dí xīn qíng
我再盼望仍然让你知
[Dm] wǒ zài pàn wàng réng rán ràng nǐ
[E] zhī
梦里难平
mèng lǐ nán
[Am] píng
2. 为何痴心的感觉未冷冰
[Am] wéi hé chī xīn dí gǎn jué
[Dm] wèi lěng bīng
然而始终没法可决定
[G] rán ér shǐ zhōng méi fǎ
[Am] kě jué dìng
我带着不该的表情
[F] wǒ dài
[Dm] zhuó
[Am] bù gāi dí biǎo qíng
与你对望悠然像已经
[Dm] yǔ nǐ duì wàng yōu rán xiàng yǐ
[E] jīng
没有事情
méi yǒu shì
[Am] qíng
回头一生中几次未看清
[Am] huí tóu yī shēng zhōng jī cì
[Dm] wèi kàn qīng
仍然苦恋共你的爱情
[G] réng rán kǔ liàn gòng nǐ
[Am] dí ài qíng
我继续 奔波中不停
[F] wǒ jì
[Dm] xù
[Am] bēn bō zhōng bù tíng
每晚每日如何让你知
[Dm] měi wǎn měi rì rú hé ràng nǐ
[E] zhī
是雨是晴
shì yǔ shì
[Em] qíng
Chorus: 遥遥长路寻背影
[C] yáo yáo cháng lù xún bèi
[Dm] yǐng
暖暖爱去如流星
[G] nuǎn nuǎn ài qù rú liú
[Am] xīng
盼望原谅我 不要问究竟
[Dm] pàn wàng yuán liàng wǒ
[Am] bù yào wèn jiū jìng
但愿现在 在你的心中 亦有着共鸣
[G] dàn yuàn xiàn zài zài nǐ dí
[E] xīn zhōng yì yǒu zhuó
[Am] gòng míng
* 如何任性 来换我过去对你
[Am] rú hé rèn
[G] xìng lái huàn
[Dm] wǒ guò qù duì nǐ
永远依依不舍的岁月无声
yǒng yuǎn
[F] yī yī bù shè dí suì
[E7] yuè wú shēng
愿你来和应 重温美丽晚星
yuàn
[Dm] nǐ lái hé yīng zhòng
[Am] wēn měi lì wǎn xīng
回归恬静 绵绵旧情
huí
[G] guī tián jìng mián mián
[Am] jiù qíng
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!